Đại học Kỹ thuật Swinburne – Úc

Trường Đại học Kỹ thuật Swinburne đã vinh dự chiếm giữ vị trí thứ 4 trên toàn nước Úc đề lĩnh vực học tập và giảng dạy. Đây chính là kết quả nghiên cứu đánh giá do Ban Giáo dục, Khoa học và Đào tạo Chính phủ Úc tiến hành khảo sát.

I. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG SWINBURNE

 Với 100 năm kinh nghiệm trong nền giáo dục, trường Đại học Kỹ thuật Swinburne tại Melbourne đem lại cho bạn cách tiếp cận với thế giới bên ngoài thông qua các khoá học thực tế. Swinburne là học viện có nhiều cơ sở học với hơn 45.000 sinh viên, trong đó có 3.500 sinh viên quốc tế.

trường đại học ky thuật swinburne

 Đại học Kỹ thuật Swinburne, Australia

Hơn thế nữa, trường còn được xếp hạng thứ 1 trong hệ thống các trường Đại học ở Úc về lĩnh vực kỹ năng chung (bao gồm khả năng giải quyết vấn đề, truyền thông, làm việc độc lập, ứng dụng những kiến thức và học tập trong công việc) do Hội đồng Nghề nghiệp của Úc công nhận. Cũng trong cuộc thi xếp hạng này, trường được xếp hạng 2 về khả năng đáp ứng toàn diện của sinh viên sau khi tốt nghiệp, hạng 4 về chất lượng giáo dục cao.

 Là trường Đại học quốc tế, Swinburne luôn có mối quan hệ tốt với các trường Đại học trên toàn thế giới, luôn duy trì được một nền tảng công nghệ vững chắc và mối liên hệ mật thiết với doanh nghiệp, được hoàn thiện qua những trung tâm nghiên cứu chuyên nghiệp và đổi mới của mình.

 Những nhà leo núi vô địch của chương trình Đường lên Đỉnh Olympia: Trần Ngọc Minh, Võ Văn Dũng và Phan Mạnh Tân đã nhận được học bổng của trường và hiện đang học tập tại trường.

II. CHƯƠNG TRỈNH HỌC 

Yêu cầu nhập học

– Dự bị (1 năm): IELTS 5.5, TOEFL 65
– Dự bị 8 tháng, chứng chỉ nghề: IELTS 5.5 (không kỹ năng nào dưới 5.0); TOEFL 65(không kỹ năng nào dưới 15)
– Diploma: IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5), TOEFL 75 (không kỹ năng nào dưới 17)
– Hầu hết các ngành cử nhân, thạc sĩ: ILETS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 6.0); TOEFL 75. Các ngành giáo dục, luật, tâm lý học: ILETS 6.5, TOEFL 79

Học phí

– Các khóa dự bị:
Arts/Social Sciences 19,564–21,750AUD
Business 19,560–21,750AUD
Design 20,928–23,256AUD
Science/Engineering 20,928–23,256 AUD
– Cử nhân: 22,000- 30,000AUD
– Thạc sĩ: 27,000-30,000AUD

Chương trình học Thời Gian Học
Anh Ngữ 5 – 40 tuần

Chương trình đại học

Báo Chí  3 năm
Khoa Học Xã Hội  3 năm
Khoa học (Hóa Sinh)  3 năm
Khoa học (Phát triển Games)  3 năm
Khoa học (Công nghệ thông tin)  18 tháng
Hàng không  3 năm
Thương Mại  3 năm
Kinh Doanh (Kế toán, Quản trị, Quảng Cáo, Tài Chính, Marketing , Quan Hệ Công Chúng, Thương mại Điện tử, Quản tri Du lịch, Quản trị du lịch-khách sạn)  3 năm
Thương Mại (Tài chính kế toán)  3 năm
Thương Mại (Tài chính)  3 năm
Thương Mại (Thương Mại Quốc tế))  3 năm
Thiết Kế (Công nghiệp; Nội thất)  3 năm
Kĩ sư (dân dụng, điện-điện tử, cơ khí)  4 năm
Quản trị du lịch khách sạn  18 tháng
Quản trị du lịch  3 năm

Chương Trình Thạc Sĩ

Quản trị kinh Doanh  2 năm
Kế toán chuyên nghiệp  18 tháng
Thương mại (Nguồn nhân lực, Marketing, Thương mại quốc tế)  18 tháng
Thương mại  18 tháng
Hàng không  18 tháng
Thiết kế Công nghiệp  18 tháng
Thiết kế Nội thất  18 tháng
Kỹ sư (Dân dụng; vi điện tử;kỹ thuật sản xuất)  18 tháng
Khoa học (Công nghệ sinh học)  2 năm
Công nghệ thông tin  2 năm

III. NHÀ Ở

© Trường Đại học Kỹ thuật Swinburne cung cấp cho sinh viên nhiều lựa chọn về chỗ ở, bao gồm cả ký túc xá của trường và thuê nhà ở cùng người dân bản xứ.

© Mức sống: Mức sống tại thành phố Melburne sẽ tuỳ thuộc vào cách sống mà bạn lựa chọn. Chi phí trung bình khoảng A$18.000/năm. Ngoài ra sinh viên được phép làm việc bán thời gian khoảng 20 giờ mỗi tuần trong kỳ học và làm cả ngày trong kỳ nghỉ.

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN DU HỌC VÀ ĐÀO TẠO AVI


VĂN PHÒNG: HÀ NỘI
Tầng 2A, tòa N09B2, đường Thành Thái, Cầu Giấy, Hà Nội

VĂN PHÒNG: HỒ CHÍ MINH
VP 1: Số 63, Đường T6, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh

VĂN PHÒNG: BẮC NINH
Số 11 Vũ Giới, P. Suối Hoa, TP. Bắc Ninh


(+84) 985.910.334 | 097.11.99.555
info@avi.edu.vn
https://avi.edu.vn/

Đăng ký nhận thông tin

Trả lời